Từ: 說明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 說明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thuyết minh
Dùng lời nói hoặc văn tự giải thích rõ ràng. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ tựu nguyện ý cấp, dã yếu tam môi lục chứng, đại gia thuyết minh, thành cá thể thống tài thị
給, 證, 明, 是 (Đệ lục thập bát hồi) Chị muốn gả chồng cho em, cũng phải có mối manh chứng cớ hai năm rõ mười, nói rõ cho mọi người cho ra thể thống mới được chứ.Lời, bài viết giải thích. ◎Như:
tân cơ khí thượng phụ hữu nhất trương dụng pháp thuyết minh
明.

Nghĩa của 说明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōmíng] 1. giải thích rõ; nói rõ。解释明白。
说明原因。
nói rõ nguyên nhân.
说明问题。
giải thích rõ vấn đề.
2. lời giải thích; lời thuyết minh。解释意义的话。
图片下边附有说明。
bên dưới ảnh có thêm lời thuyết minh.
3. chứng minh。证明。
事实充分说明这种做法是正确的。
sự thực chứng minh đầy đủ cách làm này là đúng đắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
說明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 說明 Tìm thêm nội dung cho: 說明