Từ: 皮脂腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮脂腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皮 • 脂 • 腺

Nghĩa của 皮脂腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[pízhīxiàn] tuyến bã; tuyến bã nhờn。人或动物体上分泌油脂的腺,在真皮中,很小,多为囊状,开口在毛囊中。皮脂腺的分泌物,能润泽皮肤和毛发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi脂:chi phòng (mỡ)
chỉ脂:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến腺:tuyến lệ
皮脂腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮脂腺 Tìm thêm nội dung cho: 皮脂腺