Cao su chống va đập cửa

Từ: 巨万 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨万:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨万 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùwàn]
rất nhiều; hàng vạn (tiền)。形容钱财数目极大。
耗资巨万。
vốn hao hàng vạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn
巨万 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨万 Tìm thêm nội dung cho: 巨万