Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 巨万 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùwàn] 书
rất nhiều; hàng vạn (tiền)。形容钱财数目极大。
耗资巨万。
vốn hao hàng vạn.
rất nhiều; hàng vạn (tiền)。形容钱财数目极大。
耗资巨万。
vốn hao hàng vạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |

Tìm hình ảnh cho: 巨万 Tìm thêm nội dung cho: 巨万
