Từ: 巨匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjiàng]
người giỏi; tay cự phách; tay cừ khôi; bậc thầy。泛称在科学或文学艺术上有极大成就的人。
文坛巨匠。
bậc thầy trên văn đàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
巨匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨匠 Tìm thêm nội dung cho: 巨匠