Từ: cùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cùng:

穷 cùng蛩 cung, cùng窮 cùng藭 cùng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùng

cùng [cùng]

U+7A77, tổng 7 nét, bộ Huyệt 穴
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 窮;
Pinyin: qiong2, xi1;
Việt bính: kung4;

cùng

Nghĩa Trung Việt của từ 穷

Cũng như chữ cùng .Giản thể của chữ .
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)

Nghĩa của 穷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (窮)
[qióng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CÙNG
1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
贫穷。
bần cùng; nghèo khó.
改变一穷二白的面貌。
biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
2. cùng; tận。穷尽。
无穷无尽。
vô cùng vô tận.
理屈辞穷。
đuối lời tắc lí.
日暮途穷。
bước đường cùng; hết đường xoay sở.
3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
穷究。
truy cứu đến cùng.
穷追猛打。
đuổi đánh đến cùng.
4. cực kì; vô cùng。极端。
穷凶极恶。
vô cùng hung ác.
穷奢极侈。
vô cùng xa xỉ.
Từ ghép:
穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流

Chữ gần giống với 穷:

, , ,

Dị thể chữ 穷

, ,

Chữ gần giống 穷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷

cung, cùng [cung, cùng]

U+86E9, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, gong3;
Việt bính: kung4;

cung, cùng

Nghĩa Trung Việt của từ 蛩

(Danh) Con sâu lúa.

(Danh)
Con dế.
§ Cũng gọi là: tất xuất
, lãn phụ , khúc khúc nhi , xu xu , xúc chức , ngâm cung , vương tôn .
◇Nguyễn Trãi : Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung (Kí hữu ) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.

(Danh)
Con châu chấu.

(Danh)
Cung cung một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
§ Cũng đọc là cùng cùng.
◇Đặng Trần Côn : Cùng cùng dã vô tri (Chinh Phụ ngâm ) Cùng cùng giống vô tri.

(Tính)
Lo lắng âm thầm.
cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)

Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。

Chữ gần giống với 蛩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩

cùng [cùng]

U+7AAE, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiong2, tiao3;
Việt bính: kung4
1. [阨窮] ách cùng 2. [貧窮] bần cùng 3. [固窮] cố cùng 4. [窮途] cùng đồ 5. [窮丁] cùng đinh 6. [窮迫] cùng bách 7. [窮究] cùng cứu 8. [窮極] cùng cực 9. [窮竟] cùng cánh 10. [窮民] cùng dân 11. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 12. [窮困] cùng khốn 13. [窮苦] cùng khổ 14. [窮竭] cùng kiệt 15. [窮理] cùng lí 16. [窮人] cùng nhân 17. [窮年累世] cùng niên lũy thế 18. [窮乏] cùng phạp 19. [窮窘] cùng quẫn 20. [窮鬼] cùng quỷ 21. [窮愁] cùng sầu 22. [窮盡] cùng tận 23. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 24. [窮僻] cùng tích 25. [窮相] cùng tướng 26. [窮通] cùng thông 27. [窮泉] cùng tuyền 28. [困窮] khốn cùng;

cùng

Nghĩa Trung Việt của từ 窮

(Tính) Nghèo túng, khốn khó.
◎Như: bần cùng
nghèo khó, khốn cùng khốn khó.
◇Luận Ngữ : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ , (Vệ Linh Công ) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

(Tính)
Tận, hết.
◎Như: lí khuất từ cùng lí tận lời hết (đuối lí), thú vị vô cùng thú vị không cùng.

(Tính)
Khốn ách, chưa hiển đạt.
◇Mạnh Tử : Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.

(Tính)
Xa xôi, hẻo lánh.
◎Như: thâm san cùng cốc núi sâu hang thẳm.

(Động)
Nghiên cứu, suy đến tận gốc.
◇Dịch Kinh : Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh , (Thuyết quái ) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.

(Phó)
Rất, cực kì.
◎Như: cùng hung cực ác rất hung ác, cùng xa cực xỉ cực kì xa xỉ.

(Phó)
Triệt để, tận lực, đến cùng.
◎Như: cùng cứu nghiên cứu đến cùng, cùng truy bất xả truy xét tận lực không thôi.

cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (vhn)
khùng, như "điên khùng, nổi khùng" (btcn)
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)

Chữ gần giống với 窮:

, , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

Dị thể chữ 窮

, ,

Chữ gần giống 窮

窿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮

cùng [cùng]

U+85ED, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;

cùng

Nghĩa Trung Việt của từ 藭

(Danh) Khung cùng : xem khung .
cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (gdhn)

Nghĩa của 藭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "芎"。见"芎"。

Chữ gần giống với 藭:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藭

,

Chữ gần giống 藭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭 Tự hình chữ 藭

Dịch cùng sang tiếng Trung hiện đại:

对口; 对口儿 《互相联系的两方在工作内容和性质上相一致。》cùng công việc
工作对口。
cùng chuyên ngành
专业对口。
跟班 《随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习)。》
cùng làm việc
跟班干活儿。
cùng nghe giảng
跟班听课
《相同的; 共同具有的。》
giống tính; cùng tính chất
共性
共度 《共同度过。》
cùng vượt qua khó khăn.
共度难关。
các dân tộc trong cả nước cùng ăn tết vui vẻ.
全国各民族共度佳节。 共通; 共同; 伙; 旅 《大家一起(做)。》
ba bài tập làm văn này có cùng một khuyết điểm.
这三篇习作有一个共通的毛病。
cùng nỗ lực; cùng cố gắng.
共同努力。
cùng hành động
共同行动。
cùng tiến bước.
共同前进。
cùng làm
伙办。
mấy người cùng làm chung.
几个人伙着干。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
旅进旅退。
《结合到一起; 凑到一起; 共同(跟"分"相对)。》
cùng làm
合办。
合拍 《符合节奏。比喻协调一致。》
cùng suy nghĩ; tư tưởng gặp nhau
两个人思路合拍。
介词
《表示相关、比较等。》
伙同 《跟别人合在一起(做事)。》
ông Vương và mấy công nhân về hưu cùng lập nên xưởng sửa chữa nông cơ.
老王伙同几个退休工人办起了农机修理厂。 交 《一齐; 同时(发生)。》
交口 《众口同声(说)。》
mọi người cùng ca ngợi.
交口称誉。
联袂 《 手拉着手, 比喻一同(来、去等)。》
《陪伴。》
cùng đi với khách.
陪客人。 穷 《穷尽。》
群起 《很多人一同起来(进行活动)。》
一道; 一块儿; 一起; 一路; 一发; 一头; 一致。

以及 《连接并列的词或词组。》
与共 《在一起。》
跟; 与; 同。《共同; 一齐(从事)。》
相成 《互相成全、配合。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng Tìm thêm nội dung cho: cùng