Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ cùng:
Biến thể phồn thể: 窮;
Pinyin: qiong2, xi1;
Việt bính: kung4;
穷 cùng
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Pinyin: qiong2, xi1;
Việt bính: kung4;
穷 cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 穷
Cũng như chữ cùng 窮.Giản thể của chữ 窮.còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Nghĩa của 穷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窮)
[qióng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CÙNG
1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
贫穷。
bần cùng; nghèo khó.
改变一穷二白的面貌。
biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
2. cùng; tận。穷尽。
无穷无尽。
vô cùng vô tận.
理屈辞穷。
đuối lời tắc lí.
日暮途穷。
bước đường cùng; hết đường xoay sở.
3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
穷究。
truy cứu đến cùng.
穷追猛打。
đuổi đánh đến cùng.
4. cực kì; vô cùng。极端。
穷凶极恶。
vô cùng hung ác.
穷奢极侈。
vô cùng xa xỉ.
Từ ghép:
穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流
[qióng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CÙNG
1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
贫穷。
bần cùng; nghèo khó.
改变一穷二白的面貌。
biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
2. cùng; tận。穷尽。
无穷无尽。
vô cùng vô tận.
理屈辞穷。
đuối lời tắc lí.
日暮途穷。
bước đường cùng; hết đường xoay sở.
3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
穷究。
truy cứu đến cùng.
穷追猛打。
đuổi đánh đến cùng.
4. cực kì; vô cùng。极端。
穷凶极恶。
vô cùng hung ác.
穷奢极侈。
vô cùng xa xỉ.
Từ ghép:
穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流
Tự hình:

Pinyin: qiong2, gong3;
Việt bính: kung4;
蛩 cung, cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛩
(Danh) Con sâu lúa.(Danh) Con dế.
§ Cũng gọi là: tất xuất 蟋蟀, lãn phụ 懶婦, khúc khúc nhi 蛐蛐兒, xu xu 趨趨, xúc chức 促織, ngâm cung 吟蛩, vương tôn 王孫.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung 旅舍吟懷四壁蛩 (Kí hữu 寄友) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.
(Danh) Con châu chấu.
(Danh) Cung cung 蛩蛩 một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
§ Cũng đọc là cùng cùng.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Cùng cùng dã vô tri 蛩蛩也無知 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cùng cùng giống vô tri.
(Tính) Lo lắng âm thầm.
cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)
Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。
Chữ gần giống với 蛩:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Biến thể giản thể: 穷;
Pinyin: qiong2, tiao3;
Việt bính: kung4
1. [阨窮] ách cùng 2. [貧窮] bần cùng 3. [固窮] cố cùng 4. [窮途] cùng đồ 5. [窮丁] cùng đinh 6. [窮迫] cùng bách 7. [窮究] cùng cứu 8. [窮極] cùng cực 9. [窮竟] cùng cánh 10. [窮民] cùng dân 11. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 12. [窮困] cùng khốn 13. [窮苦] cùng khổ 14. [窮竭] cùng kiệt 15. [窮理] cùng lí 16. [窮人] cùng nhân 17. [窮年累世] cùng niên lũy thế 18. [窮乏] cùng phạp 19. [窮窘] cùng quẫn 20. [窮鬼] cùng quỷ 21. [窮愁] cùng sầu 22. [窮盡] cùng tận 23. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 24. [窮僻] cùng tích 25. [窮相] cùng tướng 26. [窮通] cùng thông 27. [窮泉] cùng tuyền 28. [困窮] khốn cùng;
窮 cùng
◎Như: bần cùng 貧窮 nghèo khó, khốn cùng 困窮 khốn khó.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ 君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
(Tính) Tận, hết.
◎Như: lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lí tận lời hết (đuối lí), thú vị vô cùng 趣味無窮 thú vị không cùng.
(Tính) Khốn ách, chưa hiển đạt.
◇Mạnh Tử 孟子: Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ 窮則獨善其身, 達則兼善天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.
(Tính) Xa xôi, hẻo lánh.
◎Như: thâm san cùng cốc 深山窮谷 núi sâu hang thẳm.
(Động) Nghiên cứu, suy đến tận gốc.
◇Dịch Kinh 易經: Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh 窮理盡性, 以至於命 (Thuyết quái 說卦) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.
(Phó) Rất, cực kì.
◎Như: cùng hung cực ác 窮凶極惡 rất hung ác, cùng xa cực xỉ 窮奢極侈 cực kì xa xỉ.
(Phó) Triệt để, tận lực, đến cùng.
◎Như: cùng cứu 窮究 nghiên cứu đến cùng, cùng truy bất xả 窮追不捨 truy xét tận lực không thôi.
cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (vhn)
khùng, như "điên khùng, nổi khùng" (btcn)
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Pinyin: qiong2, tiao3;
Việt bính: kung4
1. [阨窮] ách cùng 2. [貧窮] bần cùng 3. [固窮] cố cùng 4. [窮途] cùng đồ 5. [窮丁] cùng đinh 6. [窮迫] cùng bách 7. [窮究] cùng cứu 8. [窮極] cùng cực 9. [窮竟] cùng cánh 10. [窮民] cùng dân 11. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 12. [窮困] cùng khốn 13. [窮苦] cùng khổ 14. [窮竭] cùng kiệt 15. [窮理] cùng lí 16. [窮人] cùng nhân 17. [窮年累世] cùng niên lũy thế 18. [窮乏] cùng phạp 19. [窮窘] cùng quẫn 20. [窮鬼] cùng quỷ 21. [窮愁] cùng sầu 22. [窮盡] cùng tận 23. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 24. [窮僻] cùng tích 25. [窮相] cùng tướng 26. [窮通] cùng thông 27. [窮泉] cùng tuyền 28. [困窮] khốn cùng;
窮 cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 窮
(Tính) Nghèo túng, khốn khó.◎Như: bần cùng 貧窮 nghèo khó, khốn cùng 困窮 khốn khó.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ 君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
(Tính) Tận, hết.
◎Như: lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lí tận lời hết (đuối lí), thú vị vô cùng 趣味無窮 thú vị không cùng.
(Tính) Khốn ách, chưa hiển đạt.
◇Mạnh Tử 孟子: Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ 窮則獨善其身, 達則兼善天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.
(Tính) Xa xôi, hẻo lánh.
◎Như: thâm san cùng cốc 深山窮谷 núi sâu hang thẳm.
(Động) Nghiên cứu, suy đến tận gốc.
◇Dịch Kinh 易經: Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh 窮理盡性, 以至於命 (Thuyết quái 說卦) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.
(Phó) Rất, cực kì.
◎Như: cùng hung cực ác 窮凶極惡 rất hung ác, cùng xa cực xỉ 窮奢極侈 cực kì xa xỉ.
(Phó) Triệt để, tận lực, đến cùng.
◎Như: cùng cứu 窮究 nghiên cứu đến cùng, cùng truy bất xả 窮追不捨 truy xét tận lực không thôi.
cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (vhn)
khùng, như "điên khùng, nổi khùng" (btcn)
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;
藭 cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 藭
(Danh) Khung cùng 芎藭: xem khung 芎.cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (gdhn)
Nghĩa của 藭 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "芎"。见"芎"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "芎"。见"芎"。
Dị thể chữ 藭
䓖,
Tự hình:

Dịch cùng sang tiếng Trung hiện đại:
对口; 对口儿 《互相联系的两方在工作内容和性质上相一致。》cùng công việc工作对口。
cùng chuyên ngành
专业对口。
跟班 《随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习)。》
cùng làm việc
跟班干活儿。
cùng nghe giảng
跟班听课
共 《相同的; 共同具有的。》
giống tính; cùng tính chất
共性
共度 《共同度过。》
cùng vượt qua khó khăn.
共度难关。
các dân tộc trong cả nước cùng ăn tết vui vẻ.
全国各民族共度佳节。 共通; 共同; 伙; 旅 《大家一起(做)。》
ba bài tập làm văn này có cùng một khuyết điểm.
这三篇习作有一个共通的毛病。
cùng nỗ lực; cùng cố gắng.
共同努力。
cùng hành động
共同行动。
cùng tiến bước.
共同前进。
cùng làm
伙办。
mấy người cùng làm chung.
几个人伙着干。
cùng tiến cùng rút; ai sao mình vậy.
旅进旅退。
合 《结合到一起; 凑到一起; 共同(跟"分"相对)。》
cùng làm
合办。
合拍 《符合节奏。比喻协调一致。》
cùng suy nghĩ; tư tưởng gặp nhau
两个人思路合拍。
介词
和 《表示相关、比较等。》
伙同 《跟别人合在一起(做事)。》
ông Vương và mấy công nhân về hưu cùng lập nên xưởng sửa chữa nông cơ.
老王伙同几个退休工人办起了农机修理厂。 交 《一齐; 同时(发生)。》
交口 《众口同声(说)。》
mọi người cùng ca ngợi.
交口称誉。
联袂 《 手拉着手, 比喻一同(来、去等)。》
陪 《陪伴。》
cùng đi với khách.
陪客人。 穷 《穷尽。》
群起 《很多人一同起来(进行活动)。》
一道; 一块儿; 一起; 一路; 一发; 一头; 一致。
连
以及 《连接并列的词或词组。》
与共 《在一起。》
跟; 与; 同。《共同; 一齐(从事)。》
相成 《互相成全、配合。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Tìm hình ảnh cho: cùng Tìm thêm nội dung cho: cùng
