Từ: 市钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìqián] đồng cân (bằng 1/100 cân)。市制重量单位,一市钱等于一市斤的百分之一,旧制一市钱等于一市斤的一百六十分之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
市钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市钱 Tìm thêm nội dung cho: 市钱