Chữ 筘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筘, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筘

筘 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 扣
  • trúc
  • kháu, khâu, khấu
  • Nghĩa của 筘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòu] Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHẤU
    khung mắc cửi; khung dệt; khổ khung。织布机上的主要机件之一,形状像梳子, 用来确定经纱的密度, 保持经纱的位置, 并把纬纱打紧,也叫杼。
    筘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筘 Tìm thêm nội dung cho: 筘