Từ: chơi dao có ngày đứt tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chơi dao có ngày đứt tay:
Dịch chơi dao có ngày đứt tay sang tiếng Trung hiện đại:
惹火烧身 《比喻自讨苦吃或自取毁灭。》
玩火自焚 《比喻干冒险或害人的勾当, 最后受害的还是自己。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dao
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| dao | 𫥿: | |
| dao | 搖: | dao động |
| dao | 摇: | dao động |
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |
| dao | 瑤: | cây quỳnh cành dao |
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| dao | 釖: | con dao |
| dao | 鉸: | con dao |
| dao | 鰩: | dao (cá đuối) |
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |
| dao | 鷂: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày
| ngày | 㝵: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈜: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈗: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𬏝: | ngày nay, ngày tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đứt
| đứt | 𠛣: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠝗: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠞹: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢯟: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢴑: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 䋎: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |