Từ: 短传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短传:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 传

Nghĩa của 短传 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnchuán] đường chuyền ngắn; chuyền bóng ngắn (thể thao)。指球类运动中的短距离抛扔或传递。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ
短传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短传 Tìm thêm nội dung cho: 短传