Cao su chống va đập cửa

Từ: 原始群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原始群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原始群 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshǐqún] bầy người nguyên thuỷ; nhóm người nguyên thuỷ。原始社会初期,人类为了共同劳动和抵御敌人,由有血统关系的人自然形成的集体。这时生产能力极低,以采取野生植物和狩猎为生,没有固定居住的地方。后来原始 群发展成氏族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
原始群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原始群 Tìm thêm nội dung cho: 原始群