Từ: 唇枪舌剑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇枪舌剑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唇枪舌剑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnqiāngshéjiàn] lời lẽ đanh thép; lý luận sắc bén; nói năng bốp chát; môi có gươm, lưỡi có kiếm。形容争辩激烈,言辞锋利。也说舌剑唇枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
唇枪舌剑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唇枪舌剑 Tìm thêm nội dung cho: 唇枪舌剑