Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 班辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānbèi] vai vế; thứ bậc; vai lứa (thứ bậc thế hệ trong họ hàng hoặc bè bạn)。(班辈儿)行辈。
古稀之年的人,班辈不会小的。
những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
班辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班辈 Tìm thêm nội dung cho: 班辈