Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 带劲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàijìn] 1. hăng hái; hăng say; hăng; khoẻ; năng nổ。(带劲儿)有力量;有劲头儿。
他干起活来可真带劲。
anh ấy làm việc rất hăng say.
他的发言挺带劲。
anh ấy phát biểu rất hăng.
2. thú; thích; hứng; có hứng; hứng thú; hào hứng; thích thú。能引起兴致;来劲。
下象棋不带劲,还是打球吧。
không hứng đánh cờ thì đi đánh banh vậy.
什么时候我也会开飞机,那才带劲呢!
khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!
他干起活来可真带劲。
anh ấy làm việc rất hăng say.
他的发言挺带劲。
anh ấy phát biểu rất hăng.
2. thú; thích; hứng; có hứng; hứng thú; hào hứng; thích thú。能引起兴致;来劲。
下象棋不带劲,还是打球吧。
không hứng đánh cờ thì đi đánh banh vậy.
什么时候我也会开飞机,那才带劲呢!
khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 带劲 Tìm thêm nội dung cho: 带劲
