Từ: 临池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临池 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchí] tập viết chữ; tập viết thư pháp (tương truyền thời Hán có một nhà thư pháp nổi tiếng tên là Trương Chi, ngồi bên bờ ao luyện viết chữ. Vì thường rửa nghiêng mực ở ao nên làm đen cả nước ao, đời sau dùng từ này để chỉ việc luyện chữ)。相传汉朝有 名的书法家张芝, 在水池旁边练习写字, 经常用池水洗砚台, 使一池子的水都变黑了。后人因此称 练习 书法为临池。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
临池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临池 Tìm thêm nội dung cho: 临池