Từ: 高丽纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高丽纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 丽 • 纸

Nghĩa của 高丽纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolìzhǐ] giấy Cao Ly。用桑树皮制造的白色绵纸,质地坚韧,多用来糊窗户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ丽:tráng lệ; diễm lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
高丽纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高丽纸 Tìm thêm nội dung cho: 高丽纸