Từ: 满腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 满 • 腔

Nghĩa của 满腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnqiāng] tràn lòng; chứa chan; tràn đầy。充满心中。
满腔热情。
tràn đầy nhiệt tình.
满腔的热血已经沸腾。
bầu nhiệt huyết đang dâng trào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn满:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang腔:khang (xem Xoang)
xang腔:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang腔:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng腔:lăng xăng
满腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满腔 Tìm thêm nội dung cho: 满腔