Từ: 干吗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干吗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干吗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànmá] làm gì; làm cái gì; làm sao。干什么。
您干吗说这些话?
sao ông lại nói như thế?
你问这件事干吗?
anh hỏi mấy chuyện này để làm gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吗

ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
干吗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干吗 Tìm thêm nội dung cho: 干吗