Từ: 舊族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu tộc
Nhà dòng dõi nhiều đời làm quan. ☆Tương tự:
thế gia
家.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
舊族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊族 Tìm thêm nội dung cho: 舊族