Từ: 平聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 聲

bình thanh
Một trong bốn thanh trong Hán ngữ, có âm ngang, thanh điệu không có biến hóa cao thấp.Điều hòa ngũ thanh.
◇Quốc ngữ 國學:
Thanh dĩ hòa nhạc, luật dĩ bình thanh
聲以龢樂, 律以平聲 (Chu ngữ hạ 周語下).

Nghĩa của 平声 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshēng] thanh bằng (thanh thứ nhất trong Hán cổ)。古汉语四声之一。古汉语的平声字在普通话里分成阴平和阳平两类。参见〖四声〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh聲:thanh danh; phát thanh
thinh聲:làm thinh
thiêng聲:thiêng liêng
平聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平聲 Tìm thêm nội dung cho: 平聲