Từ: 史館 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史館:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử quán
Cơ quan của triều đình, lo việc biên soạn lịch sử.

Nghĩa của 史馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐguǎn] cơ quan soạn sử; sử quán。旧时指编纂国史的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

quán:quán hàng
史館 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史館 Tìm thêm nội dung cho: 史館