Từ: 国民收入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民收入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 民 • 收 • 入

Nghĩa của 国民收入 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómínshōurù] thu nhập quốc dân。一个国家国民经济各个生产部门在一个时期内新创造的价值的总和。就是从一个时期内的社会总产品的价值中,减去生产上消耗掉的生产资料的价值后剩余的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
国民收入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国民收入 Tìm thêm nội dung cho: 国民收入