Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国民收入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国民收入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国民收入 trong tiếng Trung hiện đại:

[guómínshōurù] thu nhập quốc dân。一个国家国民经济各个生产部门在一个时期内新创造的价值的总和。就是从一个时期内的社会总产品的价值中,减去生产上消耗掉的生产资料的价值后剩余的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
国民收入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国民收入 Tìm thêm nội dung cho: 国民收入