Từ: duyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ duyên:

沿 duyên铅 duyên, diên缘 duyên鈆 duyên, diên鉛 duyên, diên緣 duyên橼 duyên櫞 duyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: duyên

duyên [duyên]

U+6CBF, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jyun4;

沿 duyên

Nghĩa Trung Việt của từ 沿

(Động) Men theo sông.
◎Như: duyên thủy nhi hạ 沿
men theo sông mà xuống.

(Động)
Men theo, đi theo.
◎Như: duyên đồ 沿 đi dọc theo đường, duyên nhai khiếu mại 沿 đi dọc phố rao bán.
◇Thủy hử truyện : Duyên hương lịch ấp, đạo điếm thôn phường, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền tróc nã chánh phạm Lâm Xung 沿, , , (Đệ thập nhất hồi) Dọc làng qua ấp, hàng quán thôn xóm, vẽ ảnh tô hình, ra giải thưởng ba ngàn quan tiền cho người nào bắt được chính phạm Lâm Xung.

(Động)
Noi theo, dựa theo lối cũ.
◎Như tương duyên thành tập 沿 theo nhau thành quen.

(Động)
Đi sát bên.
◎Như: duyên hải 沿 đi sát bờ biển, duyên ngạn 沿 đi sát bờ.

(Động)
May viền quần áo.

(Danh)
Cạnh, ven.
◎Như: sàng duyên 沿 cạnh giường, giai duyên 沿 bên thềm, hà duyên 沿 ven sông.
duyên, như "duyên hải" (vhn)

Nghĩa của 沿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: DUYÊN, DIÊN

1. xuôi theo; men theo。顺着(路或物体的边)。
沿途
ven đường
沿街
ven theo đường phố
沿着河边走
đi men theo bờ sông
2. theo (phương pháp, cách thức... đã có sẵn)。依照以往的方法、规矩、式样等。
沿袭
như cũ; theo cách cũ
相沿成习
theo nhau thành thói quen
3. viền。顺着衣物的边再镶上一条边。
沿鞋口
viền mép giầy
4. mép (thường dùng sau danh từ)。 (沿儿)边(多用在名词后)。
边沿
bên mép
炕沿儿。
mép giường lò
缸沿儿。
mép vò
前沿
mép trước; tiền duyên
Ghi chú: 另见yàn
Từ ghép:
沿岸 ; 沿边儿 ; 沿革 ; 沿海 ; 沿江 ; 沿阶草 ; 沿路 ; 沿条儿 ; 沿途 ; 沿袭 ; 沿线 ; 沿用
[yàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: DUYÊN
mép nước; ven。(沿儿)水边。
河沿
ven sông
沟沿儿。
hai bờ mương máng
Ghi chú: 另见yán

Chữ gần giống với 沿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿

duyên, diên [duyên, diên]

U+94C5, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉛;
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4;

duyên, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 铅

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈆、鉛)
[qiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
1. chì (kí hiệu: Pb)。金属元素,符号Pb (plumbum)。青灰色,质软而重,有延展性,容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。
2. ruột bút chì。铅笔心。
Ghi chú: 另见yán
Từ ghép:
铅版 ; 铅笔 ; 铅笔画 ; 铅玻璃 ; 铅垂线 ; 铅丹 ; 铅粉 ; 铅球 ; 铅丝 ; 铅条 ; 铅铁 ; 铅印 ; 铅直 ; 铅字 ; 铅字合金
[yán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DUYÊN
(名)
Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。铅山。县名,在江西。
Ghi chú: 另见qiān

Chữ gần giống với 铅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铅

,

Chữ gần giống 铅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅 Tự hình chữ 铅

duyên [duyên]

U+7F18, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緣;
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4;

duyên

Nghĩa Trung Việt của từ 缘

Giản thể của chữ .
duyên, như "duyên dáng; duyên may; duyên phận" (gdhn)

Nghĩa của 缘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緣)
[yuán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DUYÊN
1. duyên cớ; nguyên cớ; nguyên nhân; nguyên do。缘故。
缘由
nguyên do; nguyên cớ
无缘无故
không duyên không cớ
2. vì; bởi vì; cớ sao。因为;为了。
缘何到此?
vì sao đến nỗi này?
3. duyên phận; số phận; số mệnh。缘分。
人缘
số phận con người
姻缘
nhân duyên
有缘
hữu duyên; có duyên phận
4. men theo; thuận theo; noi theo; dọc theo。沿着;顺着。
缘溪而行。
men theo khe suối mà đi.
5. cạnh; bờ。边。
边缘
bên cạnh
Từ ghép:
缘簿 ; 缘分 ; 缘故 ; 缘何 ; 缘木求鱼 ; 缘起 ; 缘石 ; 缘由

Chữ gần giống với 缘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缘

,

Chữ gần giống 缘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘

duyên, diên [duyên, diên]

U+9206, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, qian1;
Việt bính: jyun4;

duyên, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 鈆

(Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.

(Danh)
Cũng như duyên
.

Chữ gần giống với 鈆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈆

, 𫓪,

Chữ gần giống 鈆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆

duyên, diên [duyên, diên]

U+925B, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;

duyên, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 鉛

(Danh) Chì (plumbum, Pb).
◎Như: duyên bút
: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).

(Danh)
Duyên phấn (dùng để trang điểm).

(Danh)
Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.

(Danh)
Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.

(Danh)
Tỉ dụ tư chất đần độn.

(Động)
Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.

duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)

Chữ gần giống với 鉛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉛

, ,

Chữ gần giống 鉛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛

duyên [duyên]

U+7DE3, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4
1. [機緣] cơ duyên 2. [化緣] hóa duyên 3. [來緣] lai duyên 4. [募緣] mộ duyên 5. [分緣] phận duyên 6. [前緣] tiền duyên;

duyên

Nghĩa Trung Việt của từ 緣

(Danh) Đường viền áo quần.
◇Hậu Hán Thư
: Thường y đại luyện, quần bất gia duyên , (Minh Đức Mã hoàng hậu kỉ ) Áo thường lụa thô, quần không thêm viền.

(Danh)
Rìa, cạnh.
◇Lí Thương Ẩn : Bình duyên điệp lưu phấn (Tặng Tử Trực ) Bên cạnh bình phong, bướm để phấn lại.

(Danh)
Cơ hội.
◇Sử Kí : Cầu sự vi tiểu lại, vị hữu nhân duyên dã , (Điền Thúc truyện ) Mong làm được chức lại nhỏ, (nhưng) chưa có cơ hội vậy.

(Danh)
Nhà Phật cho rằng vì nhân mà được quảduyên.
§ Thuật ngữ Phật giáo: Nhân duyên chỉ lí do chính và các điều kiện phụ giúp thêm trong luật Nhân quả (nhân, tiếng Phạn "hetu"; duyên, tiếng Phạn "prātyaya").
◇Pháp Hoa Kinh : Đãn dĩ nhân duyên hữu (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Chỉ do nhân duyên mà có.

(Danh)
Lí do, nguyên cớ.
◎Như: duyên cố duyên cớ, vô duyên vô cố không có nguyên do.
◇Thủy hử truyện : Giáo đầu duyên hà bị điếu tại giá lí? ? (Đệ thập nhất hồi) Cớ sao giáo đầu lại bị trói (treo ngược) ở đây?

(Động)
Leo.
◎Như: duyên mộc cầu ngư leo cây tìm cá.

(Động)
Quấn quanh.
◇Tào Thực : Lục la duyên ngọc thụ (Khổ tư hành ) Lục la quấn quanh cây ngọc.

(Động)
Men theo.
◇Đào Uyên Minh : Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận , (Đào hoa nguyên kí ) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.

(Động)
Nhờ.
◎Như: di duyên nương cậy, cầu thân với nhà quyền quý.
◇Tuân Tử : Trưng tri, tắc duyên nhĩ nhi tri thanh khả dã, duyên mục nhi tri hình khả dã , , (Chánh danh ) Muốn biết, nhờ tai mà biết tiếng được vậy, nhờ mắt mà biết hình được vậy.

(Giới)
Do, vì.
◇Đỗ Phủ : Hoa kính bất tằng duyên khách tảo, Bồng môn kim thủy vị quân khai , (Khách chí ) Đường hoa, chưa từng vì khách quét, Cửa cỏ bồng, nay mới mở cho bạn (vào).
duyên, như "duyên dáng; duyên may; duyên phận" (vhn)

Chữ gần giống với 緣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緣

, ,

Chữ gần giống 緣

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緣 Tự hình chữ 緣 Tự hình chữ 緣 Tự hình chữ 緣

duyên [duyên]

U+6A7C, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫞;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

duyên

Nghĩa Trung Việt của từ 橼

Giản thể của chữ .
duyên, như "củ duyên (trái chanh da dày)" (gdhn)

Nghĩa của 橼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: DUYÊN
cây chấp。见〖香橼〗。

Chữ gần giống với 橼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橼

,

Chữ gần giống 橼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼

duyên [duyên]

U+6ADE, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

duyên

Nghĩa Trung Việt của từ 櫞

(Danh) Một giống cây như cây chanh, trái màu vàng. Vỏ trái, hoa, lá dùng làm chất thuốc thơm.
duyên, như "củ duyên (trái chanh da dày)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫞:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫞

,

Chữ gần giống 櫞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫞 Tự hình chữ 櫞 Tự hình chữ 櫞 Tự hình chữ 櫞

Dịch duyên sang tiếng Trung hiện đại:

因缘 《佛教指产生结果的直接原因和辅助促成结果的条件或力量。》
缘分 《迷信的人认为人与人之间由命中注定的遇合的机会; 泛指人与人或人与事物之间发生联系的可能性。》
缘由; 因为 《连词, 表示原因或理由。》
沿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyên

duyên: 
duyên:duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)
duyên:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên沿:duyên hải
duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên:duyên hải
duyên:duyên hải

Gới ý 15 câu đối có chữ duyên:

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

duyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duyên Tìm thêm nội dung cho: duyên