Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成绩 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngjì] thành tích; thành tựu; đạt được; hoàn thành。工作或学习的收获。
学习成绩。
thành tích học tập.
我们各方面的工作都有很大的成绩。
trên mọi phương diện công tác, chúng tôi đều đạt được thành tích rất cao.
学习成绩。
thành tích học tập.
我们各方面的工作都有很大的成绩。
trên mọi phương diện công tác, chúng tôi đều đạt được thành tích rất cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩
| tích | 绩: | công tích, thành tích |

Tìm hình ảnh cho: 成绩 Tìm thêm nội dung cho: 成绩
