Từ: bơm xăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơm xăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bơmxăng

Dịch bơm xăng sang tiếng Trung hiện đại:


汽油泵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơm

bơm:cái bơm
bơm:đầu chơm bơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: xăng

xăng:lăng xăng
bơm xăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bơm xăng Tìm thêm nội dung cho: bơm xăng