Từ: 银幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínmù] màn ảnh; màn bạc。放映电影或幻灯时,用来显示影像的白色的幕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
银幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银幕 Tìm thêm nội dung cho: 银幕