Cao su chống va đập cửa
Chữ 鯛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯛, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯛:
鯛
Biến thể giản thể: 鲷;
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
鯛 điêu
§ Tục gọi là đồng bồn ngư 銅盆魚.
điêu, như "điêu ngư" (gdhn)
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
鯛 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鯛
(Danh) Cá điêu.§ Tục gọi là đồng bồn ngư 銅盆魚.
điêu, như "điêu ngư" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯛:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯛
鲷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯛
| điêu | 鯛: | điêu ngư |

Tìm hình ảnh cho: 鯛 Tìm thêm nội dung cho: 鯛
