Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 广东音乐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广东音乐:
Nghĩa của 广东音乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[Guǎngdōngyīnyuè] nhạc Quảng (âm nhạc dân gian Quảng Đông)。主要流行于广东一带的民间音乐。演奏时以高胡、扬琴等弦乐器为主,配以笛子、洞箫等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 广东音乐 Tìm thêm nội dung cho: 广东音乐
