Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 座儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòr] chỗ; chỗ ngồi。影剧院、茶馆、酒店、饭馆等指顾客;拉人力车、三轮车的指乘客。
上座儿
vào chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
座儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座儿 Tìm thêm nội dung cho: 座儿