Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 康复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康复 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngfù] khôi phục; hồi phục; phục hồi; bình phục; khoẻ lại; lành。恢复健康。
病体康复。
người bệnh đã khoẻ lại rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
康复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康复 Tìm thêm nội dung cho: 康复