Từ: gieo vần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gieo vần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gieovần

Nghĩa gieo vần trong tiếng Việt:

["- Chọn vần cho phù hợp với luật thơ."]

Dịch gieo vần sang tiếng Trung hiện đại:

压韵; 押韵 《 诗词歌赋中, 某些句子的末一字用韵母相同或相近的字, 使音调和谐优美。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gieo

gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo𫽟:gieo neo
gieo𢱐:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo𪶎:gieo neo

Nghĩa chữ nôm của chữ: vần

vần:xoay vần
vần:vần thơ
gieo vần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gieo vần Tìm thêm nội dung cho: gieo vần