Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开凿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开凿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开凿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizáo] mở; đào bới (lòng sông, đường hầm)。挖掘(河道, 隧道等)。
这条铁路沿线共开凿了十几条隧道。
tổng cộng phải đào mười mấy đường hầm dọc theo tuyến đường sắt này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ
开凿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开凿 Tìm thêm nội dung cho: 开凿