Chữ 皺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皺, chiết tự chữ NHÍU, SÔ, TRỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皺:

皺 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皺

皺

Chiết tự chữ 皺

Chiết tự chữ nhíu, sô, trứu bao gồm chữ 芻 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皺 cấu thành từ 2 chữ: 芻, 皮
  • 芻 ro, so, sô, sồ
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • trứu [trứu]

    U+76BA, tổng 15 nét, bộ Bì 皮
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 皱;
    Pinyin: zhou4, zhou1;
    Việt bính: zau3;

    皺 trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 皺

    (Danh) Nếp nhăn trên mặt.
    ◎Như: mãn kiểm trứu văn 滿
    臉皺紋 mặt đầy nếp nhăn.
    ◇Lí Hạ 李賀: Mạc đạo thiều hoa trấn trường tại, Phát bạch diện trứu chuyên tương đãi 莫道韶華鎮長在, 發白面皺專相待 (Trào thiếu niên 嘲少年) Chớ bảo rằng tuổi xuân ở lại lâu dài, Sẽ chỉ còn tóc trắng nếp nhăn trên mặt mà thôi.

    (Danh)
    Ngấn, vết nhăn, nếp nhàu.
    ◎Như: trứu điệp 皺褶 áo có nếp nhàu.

    (Động)
    Cau, nhíu.
    ◎Như: trứu mi 皺眉 cau mày.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến tha trứu nhất hồi mi, hựu tự kỉ hàm tiếu nhất hồi 只見她皺一回眉, 又自己含笑一回 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ thấy cô ta lúc cau mày, lúc lại mỉm cười một mình.

    nhíu, như "nhíu mày" (gdhn)
    sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
    trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皺:

    㿶, 㿷, 皺,

    Dị thể chữ 皺

    縐, 皱,

    Chữ gần giống 皺

    坡, 翍, 皲, 跛, 皱, 皰, 髲, 皯, 皮, 謅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皺

    nhíu皺:nhíu mày
    sô皺:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
    trứu皺:trứu (nhăn)
    皺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皺 Tìm thêm nội dung cho: 皺