Từ: 开创 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开创:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开创 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichuàng] kiến lập; mở đầu; bắt đầu; khai trương; tạo; bắt đầu; khởi đầu; đề xướng。开始建立;创建。
开创新局面。
tạo nên cục diện mới.
开创历史新纪元。
mở đầu lịch sử một kỷ nguyên mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo
开创 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开创 Tìm thêm nội dung cho: 开创