Từ: 开间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开间 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijiān]
1. gian (đơn vị để đo chiều rộng của một căn nhà thời xưa, một trượng, tương đýőng 3,33m)。旧式房屋的宽度单位,相当于 一根檩的长度(约一 丈左右)。
单开间
một gian (khoảng 3,33m)
双开间
hai gian (khoảng 6,66m)
2. chiều ngang; chiều rộng (phòng)。 房间的宽度。
这间房子开间很大。
gian nhà này rất rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
开间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开间 Tìm thêm nội dung cho: 开间