Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弄瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弄瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[nòngwǎ] sinh con gái。生下女孩子(古人把瓦给女孩子玩。瓦:原始的纺锤)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
弄瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄瓦 Tìm thêm nội dung cho: 弄瓦