Cao su chống va đập cửa

Từ: 枝棲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝棲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi thê
Chim đậu trên cành cây. Tỉ dụ chỗ nương tựa hoặc chức vụ để được an thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棲

thê:thê (đậu, bỏ xứ)
枝棲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝棲 Tìm thêm nội dung cho: 枝棲