đại thừaĐại thừa
大乘(mahayana) "cỗ xe lớn", là một trong hai trường phái lớn của đạo Phật, phái kia là
Tiểu thừa
小乘, "cỗ xe nhỏ" (hinayana). Xuất hiện trong thế kỉ thứ nhất trước Công nguyên, Tiểu thừa và Ðại thừa đều bắt nguồn từ Ðức Phật
Thích-ca Mâu-ni
釋迦牟尼, nhưng khác nhau nơi sự quan tâm về thực hành giáo pháp. Nếu Tiểu thừa quan tâm đến sự giác ngộ của chính mình thì đại biểu của Ðại thừa mong muốn được giải thoát để cứu độ toàn thể chúng sinh.
Nghĩa của 大乘 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |

Tìm hình ảnh cho: 大乘 Tìm thêm nội dung cho: 大乘
