Chữ 摡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摡, chiết tự chữ CẤY, GIẦY, GÀI, GÁY, GÃI, KHƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摡

Chiết tự chữ cấy, giầy, gài, gáy, gãi, khơi bao gồm chữ 手 既 hoặc 扌 既 hoặc 才 既 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 既
  • thủ
  • dĩ, kí
  • 2. 摡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 既
  • thủ
  • dĩ, kí
  • 3. 摡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 既
  • tài
  • dĩ, kí
  • []

    U+6461, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4, xi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 摡



    giầy (vhn)
    cấy, như "cấy lúa, cầy cấy" (btcn)
    gài, như "gài bẫy; gài cửa" (gdhn)
    gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (gdhn)
    gáy, như "gà gáy" (gdhn)
    khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摡:

    ,

    Dị thể chữ 摡

    ,

    Chữ gần giống 摡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摡 Tự hình chữ 摡 Tự hình chữ 摡 Tự hình chữ 摡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摡

    cấy:cấy lúa, cầy cấy
    gài:gài bẫy; gài cửa
    gáy:gà gáy
    gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
    khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
    摡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摡 Tìm thêm nội dung cho: 摡