Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摡, chiết tự chữ CẤY, GIẦY, GÀI, GÁY, GÃI, KHƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摡:
摡
Pinyin: gai4, xi4;
Việt bính: ;
摡
Nghĩa Trung Việt của từ 摡
giầy (vhn)
cấy, như "cấy lúa, cầy cấy" (btcn)
gài, như "gài bẫy; gài cửa" (gdhn)
gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (gdhn)
gáy, như "gà gáy" (gdhn)
khơi, như "khơi sông (đào vét để thông dòng nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摡:
摡,Dị thể chữ 摡
溉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摡
| cấy | 摡: | cấy lúa, cầy cấy |
| gài | 摡: | gài bẫy; gài cửa |
| gáy | 摡: | gà gáy |
| gãi | 摡: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
| khơi | 摡: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 摡 Tìm thêm nội dung cho: 摡
