Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kỹ trong tiếng Việt:
["- ,... x. kĩ, kĩ càng, kĩ lưỡng, v.v."]Dịch kỹ sang tiếng Trung hiện đại:
技; 技艺 《技能; 本领。》tuyệt kỹ.绝技。
紧 《物体因受外力作用变得固定或牢固。》
nhớ kỹ không được quên.
紧记着别忘了。 牢
《
牢固; 经久。》
《
chịu khó ôn thêm vài lần thì sẽ nhớ kỹ hơn. 多温习几遍, 就能记得更牢。 仔细; 详细; 细致; 精细 《周密完备。》
《
专精; 精通 《对一种学问、技术或业务有深刻的研究和透彻的了解。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ
| kỹ | 伎: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
| kỹ | 紀: | kỹ càng, kỹ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: kỹ Tìm thêm nội dung cho: kỹ
