Từ: kỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỹ

Nghĩa kỹ trong tiếng Việt:

["- ,... x. kĩ, kĩ càng, kĩ lưỡng, v.v."]

Dịch kỹ sang tiếng Trung hiện đại:

技; 技艺 《技能; 本领。》tuyệt kỹ.
绝技。
《物体因受外力作用变得固定或牢固。》
nhớ kỹ không được quên.
紧记着别忘了。 牢

牢固; 经久。》

chịu khó ôn thêm vài lần thì sẽ nhớ kỹ hơn.
多温习几遍, 就能记得更牢。 仔细; 详细; 细致; 精细 《周密完备。》
专精; 精通 《对一种学问、技术或业务有深刻的研究和透彻的了解。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỹ Tìm thêm nội dung cho: kỹ