Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伤逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngshì] thương tiếc; đau buồn (người chết)。悲伤地怀念去世的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
伤逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤逝 Tìm thêm nội dung cho: 伤逝