Chữ 屢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屢, chiết tự chữ CŨ, LUÃ, LÚ, LŨ, RŨ, RỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屢:

屢 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屢

Chiết tự chữ cũ, luã, lú, lũ, rũ, rủ bao gồm chữ 尸 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屢 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 婁
  • thi, thây
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+5C62, tổng 14 nét, bộ Thi 尸
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 屢

    (Phó) Thường, luôn.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

    lũ, như "lũ lượt" (vhn)
    cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
    lú, như "lú lẫn" (btcn)
    rũ, như "ủ rũ" (btcn)
    luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
    rủ, như "rủ nhau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 屢:

    , , , , , 𡳎,

    Dị thể chữ 屢

    ,

    Chữ gần giống 屢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢 Tự hình chữ 屢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屢

    :áo cũ, bạn cũ, cũ rích
    luã:chết lũa xương
    :lú lẫn
    :lũ lượt
    :ủ rũ
    rủ:rủ nhau
    屢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屢 Tìm thêm nội dung cho: 屢