Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屢, chiết tự chữ CŨ, LUÃ, LÚ, LŨ, RŨ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屢:
屢
Biến thể giản thể: 屡;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屢 lũ
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (btcn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屢 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屢
(Phó) Thường, luôn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (btcn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Dị thể chữ 屢
屡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屢
| cũ | 屢: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| luã | 屢: | chết lũa xương |
| lú | 屢: | lú lẫn |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| rũ | 屢: | ủ rũ |
| rủ | 屢: | rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 屢 Tìm thêm nội dung cho: 屢
