Từ: 张口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张口 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngkǒu] mở miệng; nói。张嘴。
气得他半天没张口。
anh ấy giận quá không nói lời nào.
向人借钱,我实在张不开口。
mượn tiền của người khác, tôi thực không dám mở miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
张口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张口 Tìm thêm nội dung cho: 张口