Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
毷 máo
Nghĩa Trung Việt của từ 毷
(Tính) Máo táo 毷氉 buồn bực, phiền muộn.§ Thời nhà Đường, học trò thi không đỗ, uống rượu say giải buồn gọi là đả máo táo 打毷氉. Sau đả máo táo chỉ thi rớt.
Nghĩa của 毷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 13
Hán Việt: MẠO
phiền não。毷氉: (màosào):烦恼。
Số nét: 13
Hán Việt: MẠO
phiền não。毷氉: (màosào):烦恼。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: máo
| máo | 𠰭: | mếu máo |

Tìm hình ảnh cho: máo Tìm thêm nội dung cho: máo
