Từ: máo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ máo:

毷 máo

Đây là các chữ cấu thành từ này: máo

máo [máo]

U+6BF7, tổng 13 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;

máo

Nghĩa Trung Việt của từ 毷

(Tính) Máo táo buồn bực, phiền muộn.
§ Thời nhà Đường, học trò thi không đỗ, uống rượu say giải buồn gọi là đả máo táo . Sau đả máo táo chỉ thi rớt.

Nghĩa của 毷 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 13
Hán Việt: MẠO
phiền não。毷氉: (màosào):烦恼。

Chữ gần giống với 毷:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷 Tự hình chữ 毷

Nghĩa chữ nôm của chữ: máo

máo𠰭:mếu máo
máo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máo Tìm thêm nội dung cho: máo