Từ: 急起直追 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急起直追:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急起直追 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíqǐzhízhuī] Hán Việt: CẤP KHỞI TRỰC TRUY
vùng dậy đuổi theo; đuổi nhanh cho kịp; khẩn trương hành động để đuổi kịp người tiên tiến hoặc trình độ phát triển cao。马上振作起来,迅速赶上进步较快的人或发展水平较高的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
急起直追 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急起直追 Tìm thêm nội dung cho: 急起直追