Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急起直追 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急起直追:
Nghĩa của 急起直追 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíqǐzhízhuī] Hán Việt: CẤP KHỞI TRỰC TRUY
vùng dậy đuổi theo; đuổi nhanh cho kịp; khẩn trương hành động để đuổi kịp người tiên tiến hoặc trình độ phát triển cao。马上振作起来,迅速赶上进步较快的人或发展水平较高的事物。
vùng dậy đuổi theo; đuổi nhanh cho kịp; khẩn trương hành động để đuổi kịp người tiên tiến hoặc trình độ phát triển cao。马上振作起来,迅速赶上进步较快的人或发展水平较高的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |

Tìm hình ảnh cho: 急起直追 Tìm thêm nội dung cho: 急起直追
