Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔擢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔擢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔擢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bázhuó]
đề bạt。提拔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập: 
trạc:trạc độ, trạc tuổi
拔擢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔擢 Tìm thêm nội dung cho: 拔擢