Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爵, chiết tự chữ TƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爵:
爵
Chiết tự chữ 爵
Chiết tự chữ tước bao gồm chữ 爪 聿 爭 爭 hoặc 爫 肀 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 爵 cấu thành từ 4 chữ: 爪, 聿, 爭, 爭 |
2. 爵 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 肀, 爭 |
Pinyin: jue2;
Việt bính: zoek3
1. [伯爵] bá tước 2. [拜爵] bái tước 3. [職爵] chức tước 4. [勲爵] huân tước 5. [五爵] ngũ tước;
爵 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 爵
(Danh) Chén rót rượu thời xưa (hình giống con tước 雀 chim sẻ).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ tửu điện ư giang trung, mãn ẩm tam tước 以酒奠於江中, 滿飮三爵 (Đệ tứ thập bát hồi) Rót rượu xuống sông, uống ba chén đầy.
(Danh) Danh vị phong cho quý tộc hoặc công thần.
◇Lễ Kí 禮記: Vương giả chi chế lộc tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam; phàm ngũ đẳng 王者之制祿爵, 公, 侯, 伯, 子, 男凡五等 (Vương chế 王制).
(Danh) Chim sẻ.
§ Cũng như tước 雀.
(Động) Phong tước vị.
◇Lễ Kí 禮記: Nhậm sự nhiên hậu tước chi 任事然後爵之 (Vương chế 王制) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.
tước, như "chức tước" (vhn)
Nghĩa của 爵 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 18
Hán Việt: TƯỚC
1. tước vị; chức tước; tước。爵位。
公爵。
công tước.
封爵。
phong tước.
2. cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)。古代饮酒的器皿,有三条腿。
Từ ghép:
爵祿 ; 爵士 ; 爵士乐 ; 爵位
Số nét: 18
Hán Việt: TƯỚC
1. tước vị; chức tước; tước。爵位。
公爵。
công tước.
封爵。
phong tước.
2. cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)。古代饮酒的器皿,有三条腿。
Từ ghép:
爵祿 ; 爵士 ; 爵士乐 ; 爵位
Chữ gần giống với 爵:
爵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵
| tước | 爵: | chức tước |

Tìm hình ảnh cho: 爵 Tìm thêm nội dung cho: 爵
