Chữ 爵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爵, chiết tự chữ TƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爵:

爵 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爵

Chiết tự chữ tước bao gồm chữ 爪 聿 爭 爭 hoặc 爫 肀 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 爵 cấu thành từ 4 chữ: 爪, 聿, 爭, 爭
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • duật
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 爵 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 肀, 爭
  • làm, trảo
  • duật, duật1
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tước [tước]

    U+7235, tổng 17 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: zoek3
    1. [伯爵] bá tước 2. [拜爵] bái tước 3. [職爵] chức tước 4. [勲爵] huân tước 5. [五爵] ngũ tước;

    tước

    Nghĩa Trung Việt của từ 爵

    (Danh) Chén rót rượu thời xưa (hình giống con tước chim sẻ).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dĩ tửu điện ư giang trung, mãn ẩm tam tước , 滿 (Đệ tứ thập bát hồi) Rót rượu xuống sông, uống ba chén đầy.

    (Danh)
    Danh vị phong cho quý tộc hoặc công thần.
    ◇Lễ Kí : Vương giả chi chế lộc tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam; phàm ngũ đẳng 祿, , , , , (Vương chế ).

    (Danh)
    Chim sẻ.
    § Cũng như tước .

    (Động)
    Phong tước vị.
    ◇Lễ Kí : Nhậm sự nhiên hậu tước chi (Vương chế ) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.
    tước, như "chức tước" (vhn)

    Nghĩa của 爵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: TƯỚC
    1. tước vị; chức tước; tước。爵位。
    公爵。
    công tước.
    封爵。
    phong tước.
    2. cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)。古代饮酒的器皿,有三条腿。
    Từ ghép:
    爵祿 ; 爵士 ; 爵士乐 ; 爵位

    Chữ gần giống với 爵:

    ,

    Chữ gần giống 爵

    , , , , , , , , 罿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵

    tước:chức tước
    爵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爵 Tìm thêm nội dung cho: 爵