Từ: 重阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyáng] trùng dương; trùng cửu (tết) (Ngày 9/9 âm lịch. Ngày xưa người ta cho rằng số 9 là số dương, nên gọi là trùng dương)。中国传统节日,农历九月初九日。旧时在这一天有登高的风俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
重阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重阳 Tìm thêm nội dung cho: 重阳