Từ: 张榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngbǎng] dán thông báo; dán văn kiện。贴出文告。
张榜招贤
dán thông báo chiêu hiền tài.; dán thông báo cầu hiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
张榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张榜 Tìm thêm nội dung cho: 张榜