Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 张榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngbǎng] dán thông báo; dán văn kiện。贴出文告。
张榜招贤
dán thông báo chiêu hiền tài.; dán thông báo cầu hiền.
张榜招贤
dán thông báo chiêu hiền tài.; dán thông báo cầu hiền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 张榜 Tìm thêm nội dung cho: 张榜
