Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: một tí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một tí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: một

Dịch một tí sang tiếng Trung hiện đại:

毫发 《毫毛和头发。比喻极小的数量(多用于否定式)。》毫分 《分毫。》
毫末 《毫毛的梢儿。比喻极微小的数量或部分。》

涓滴 《极少量的水, 比喻极少量的钱或别的东西。》
không sót một tí.
涓滴不漏。
略微 《稍微。》
些须 《些许(多见于早期白话)。》
一丝一毫 《丝毫。》
一星半点儿 《极少。》
一星儿 《极少的一点儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tí

:tí (chăm sóc)
:giờ tí
:tí (che chở)
:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
:tí (cấp cho)
:tí (phong làm tê liệt)
:tí (phong làm tê liệt)
:tí (ngả về phía)
:tí (phên bằng tre có lỗ hổng)
:tí hon; một tí
:tí (cánh tay)
một tí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một tí Tìm thêm nội dung cho: một tí