Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chém trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Dùng gươm hay dao làm cho đứt: Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi (cd) 2. Bán đắt quá: Cô hàng ấy chém đau quá."]Dịch chém sang tiếng Trung hiện đại:
劈刺 《劈刀和刺杀的统称。》劈刀 《用军刀杀敌的技术。》斩 ; 剒; 割 《砍。》
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
披荆斩棘。
诛 《杀(有罪的人)。》
chịu chém
伏诛。
诛戮 《杀害。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chém
| chém | 𪟂: | chặt chém |
| chém | 𠛤: | chặt chém |
| chém | 㓠: | chém chết |
| chém | 𫥸: | chặt chém |
| chém | 劍: | chặt chém |
| chém | 呫: | |
| chém | 𡃍: | chém cha |
| chém | 斬: | chặt chém |

Tìm hình ảnh cho: chém Tìm thêm nội dung cho: chém
