Từ: chém có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chém:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chém

Nghĩa chém trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Dùng gươm hay dao làm cho đứt: Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi (cd) 2. Bán đắt quá: Cô hàng ấy chém đau quá."]

Dịch chém sang tiếng Trung hiện đại:

劈刺 《劈刀和刺杀的统称。》劈刀 《用军刀杀敌的技术。》
斩 ; 剒; 割 《砍。》
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
披荆斩棘。
《杀(有罪的人)。》
chịu chém
伏诛。
诛戮 《杀害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chém

chém𪟂:chặt chém
chém𠛤:chặt chém
chém:chém chết
chém𫥸:chặt chém
chém:chặt chém
chém: 
chém𡃍:chém cha
chém:chặt chém
chém tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chém Tìm thêm nội dung cho: chém